Một Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt: Hướng dẫn Quy đổi tiền Nhân Dân
Trường Trung Cấp Việt Hàn (VKI) xin chào các bạn! Bạn đã từng tự hỏi “Một Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?” Câu trả lời nhanh chóng cho thắc mắc này là 1 Nhân Dân Tệ (Trung Quốc) tương đương khoảng 3 nghìn 600 VND theo tỷ giá tại thời điểm viết bài. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách quy đổi Tệ Trung Quốc sang tiền Việt và tìm hiểu về các địa chỉ uy tín để đổi tiền Trung sang tiền Việt Nam và ngược lại.
Tệ (Nhân Dân Tệ) là đơn vị tiền tệ của Trung Quốc
Tệ, tên gọi vắn tắt của Nhân Dân Tệ (biểu tượng: ¥; ký hiệu CNY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa. Đây là loại tiền tệ được đánh giá mạnh và được Quỹ IMF thêm vào giỏ các đồng tiền dự trữ toàn cầu. Trung Quốc cũng phát hành một số loại tiền xu bao gồm 1 hào, 2 hào, 5 hào và 1 Tệ (RMB hay còn gọi là 1 Yuan).
Trung Quốc cũng phát hành một số loại tiền giấy bao gồm 1, 2, 5, 10, 20, 50 và 100 Tệ. Mệnh giá lưu hành phổ biến nhất là 1 Tệ.
Đổi Nhân Dân Tệ sang VND: Công thức tỷ giá
Tỷ giá Nhân Dân Tệ và Việt Nam Đồng (VND) thay đổi hàng ngày. Trong những năm gần đây, tỷ giá này không biến động quá mức, dao động trong khoảng 3200 VND đến 3600 VND cho 1 CNY. Để đổi Nhân Dân Tệ sang Tiền Việt, bạn có thể lấy 1 CNY = 3,600 VND để dễ tính toán.
Bên dưới là bảng tỷ giá đổi từ tiền Trung Quốc sang tiền Việt với tỷ giá hôm nay.
| CNY | VND |
|---|---|
| 1 CNY | 3,584.24 VND |
| 5 CNY | 17,921.2 VND |
| 10 CNY | 35,842.4 VND |
| 25 CNY | 89,605.9 VND |
| 50 CNY | 179,212 VND |
| 100 CNY | 358,424 VND |
| 500 CNY | 1,792,120 VND |
| 1,000 CNY | 3,584,240 VND |
| 5,000 CNY | 17,921,200 VND |
| 10,000 CNY | 35,842,400 VND |
| 50,000 CNY | 179,212,000 VND |
Đổi tiền Trung sang tiền Việt ở đâu
Đổi tiền Trung Quốc (CNY) sang Việt Nam Đồng (VND) có thể được thực hiện tại hầu hết các ngân hàng tại Việt Nam. Tuy nhiên, mỗi ngân hàng sẽ áp dụng mức chênh lệch mua bán khác nhau, dao động từ 2% – 3%. Do đó, trước khi quyết định đổi tiền, hãy tham khảo tỷ giá mua bán Nhân Dân Tệ tại nhiều ngân hàng để lựa chọn phù hợp.
Dưới đây là bảng tỷ giá mua bán Nhân Dân Tệ và Việt Nam Đồng mới nhất tại một số ngân hàng.
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Bán tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| BIDV | 3.654 | 3.537 | ||
| Eximbank | 3.637 | 3.524 | ||
| HDBank | 3.716 | 3.468 | ||
| Indovina | 3.906 | 3.561 | ||
| MSB | 3.505 | 3.693 | ||
| MB | 3.670 | 3.547 | 3.670 | |
| OCB | 3.699 | |||
| PublicBank | 3.536 | 3.645 | ||
| Sacombank | 3.523 | 3.695 | ||
| Saigonbank | 3.621 | 3.523 | ||
| SHB | 3.614 | 3.549 | ||
| Techcombank | 3.720 | 3.390 | ||
| TPB | 3.711 | |||
| Vietcombank | 3.519 | 3.670 | 3.555 | |
| VietinBank | 3.663 | 3.553 |
Nhận xét: Đa số các ngân hàng Việt Nam thu mua Nhân Dân Tệ qua chuyển khoản, chỉ một vài ngân hàng như Vietcombank, MSB mua tiền mặt trực tiếp tại quầy.
Tạm kết
Trên đây là những thông tin hữu ích giúp bạn trả lời thắc mắc về cách đổi tiền Nhân Dân Tệ sang tiền Việt Nam một cách nhanh chóng và uy tín. Nếu bạn có dự định du lịch hoặc kinh doanh tại thị trường Trung Quốc, hãy lưu lại bài viết này để tham khảo sau này.





