Giáo dục
Tên Các Trường Đại Học Và Cao Đẳng Ở Việt Nam Bằng Tiếng Trung
Những Trường Đại Học Và Học Viện Ở Việt Nam Bằng Tiếng Trung
- Đại học Quốc Gia Hà Nội – 河内国家大学 (Hénèi guójiā dàxué)
- Đại học Y Hà Nội – 河内医科大学 (Hénèi yīkē dàxué)
- Học viện Ngoại Giao – 国际外交学院 (guójì wàijiāo xuéyuàn)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội – 河内工业大学 (Hénèi gōngyè dàxué)
- Đại học Khoa học tự nhiên Hà Nội – 河内自然科学大学 (Hénèi zìrán kēxué dàxué)
- Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hà Nội – 河内社会人文科大学 (Hénèi shèhuì rénwén kēxué dàxué)
- Đại học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh – 西贡国家大学 (Xīgòng guójiā dàxué)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội – 河内百科大学 (Hénèi bǎikē dàxué)
- Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh – 胡志明市经济大学 (Hú Zhìmíng shì jīngjì dàxué)
- Đại học Kinh tế Hà Nội – 河内经济大学 (Hénèi jīngjì dàxué)
…
Hãy truy cập Trường Trung Cấp Việt Hàn (VKI) để biết thêm thông tin về các trường đại học và cao đẳng ở Việt Nam.
Mẫu Câu Giao Tiếp Thông Dụng Về Chủ Đề Học Tập
- Bạn học ở trường nào? – 你在哪个学校学习?(Nǐ zài nǎge xuéxiào xuéxí?)
- Mình học tại Đại học Hà Nội. – 我在河内大学学习。(Wǒ zài Hénèi dàxué xuéxí.)
- Bạn bình thường mấy giờ lên lớp, mấy giờ tan học? – 你平时几点上课,几点下课?(Nǐ píngshí jǐ diǎn shàngkè, jǐ diǎn xiàkè?)
- Mỗi ngày bạn có mấy tiết học thế? – 每天你有几门课?(Měitiān nǐ yǒu jǐ ménkè?)
- Thành tích học tập của bạn như thế nào? – 你的学习成绩怎么样?(Nǐ de xuéxí chéngjì zěnme yàng?)
Đọc thêm: Top 7 kỹ năng giao tiếp giúp bạn ứng xử khéo léo, thông minh
Powered by Inline Related Posts
Hội Thoại Mẫu
A: Tiểu Minh không gặp cậu rồi.
B: Lâu lắm không gặp. Dạo này cuộc sống của cậu như thế nào? Cuộc sống, học tập vẫn ổn chứ?
A: Mọi thứ đều tốt hết. Cậu thì sao?
B: Mình cũng khá ổn. Mỗi ngày mình đều bận học và làm việc. Tuy cuộc sống thường ngày có chút bận rộn nhưng mình thấy nó rất thú vị.
A: Đúng rồi, cậu biết Vương Ngọc đang học trường Đại học nào không? Thành tích học tập của cô ấy như thế nào?
B: Cô ấy đang học tại trường Đại học Kinh tế Hà Nội, thành tích học tập vô cùng xuất sắc.
A: Vậy tốt quá rồi.
Hãy học tiếng Trung cùng Trường Trung Cấp Việt Hàn (VKI) nhé!



