Wiki

Số 12 tiếng anh là gì? Đọc số mười hai trong tiếng anh như thế nào

Rate this post

Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 12 tiếng anh là gì và cách đọc số 12 trong tiếng anh như thế nào.

Số 12 tiếng anh là gì
Số 12 tiếng anh là gì

Số 12 tiếng anh là gì

Twelve /twelv/

https://vuicuoilen.com/wp-content/uploads/2022/06/Twelve.mp3

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ twelve ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ twelve chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 12 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 12, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 12 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự trong tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Đọc thêm:  Lịch sử Hai Bà Trưng: Tiểu sử và cuộc khởi nghĩa chống quân Nam
Số 12 tiếng anh là gì
Số 12 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 12 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Sixty-two /ˈsɪk.sti tuː/: số 62
  • Twenty-nine /ˈtwen.ti naɪn/: số 29
  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Forty-four /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/: số 16
  • Thirty-five /ˈθɜː.ti faɪv/: số 35
  • One million /wʌn ˈmɪl.jən/: 1 triệu
  • Three /θriː/: số 3
  • Seventeen /ˌsev.ənˈtiːn/: số 17
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/: số 91
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
  • Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
  • Fifty-six /ˈfɪf.ti sɪks/: số 56
  • Two /tuː/: số 2
  • One billion /wʌn ˈbɪl.jən/: một tỉ
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: số 77
  • Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55
  • Forty-six /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
Đọc thêm:  Tìm hiểu định nghĩa và cách sử dụng indeed là gì ? - Vieclam88.vn

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 12 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 12 trong tiếng anh viết là twelve, phiên âm đọc là /twelv/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là twelve hay number twelve.

Bá Duy

Bá Duy hiện tại là người chịu trách nhiệm chia sẻ nội dung trên trang viethanbinhduong.edu.vn với 5 năm kinh nghiệm chia sẻ kiến thức giáo dục tại các website lớn nhỏ.

Related Articles

Back to top button