Wiki

Cách chia động từ Miss trong tiếng anh – Monkey

Rate this post

Trong bài viết này viethanbinhduong.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Miss là gì để chia sẻ cho bạn đọc

Miss – Ý nghĩa và cách dùng

Miss thuộc loại động từ thường, dưới đây là những trường hợp sử dụng động từ Miss:

Cách phát âm Miss (US/ UK)

Động từ Miss có 2 cách phát âm theo Anh – Mỹ và Anh – Anh như sau:

(US): /mɪs/

(UK): /mɪs/

Nghĩa của từ Miss

Miss vừa giữ vai trò là danh từ, vừa là động từ trong câu. Với mỗi loại từ, Miss mang những nét nghĩa khác nhau.

Miss (n) – Danh từ

1. Sự không trúng, sự trượt.

Ex: to score ten hits and one miss (bắn mười phát trúng và một phát trượt)

2. Cô gái trẻ hoặc nữ sinh chưa chồng.

Ex: she’s a saucy little miss (nó là một con bé bẩn tính)

Miss (v) – Động từ

3. Ý không gặp được ai hay bỏ lỡ, bị muộn.

Ex: to miss out (mất đi một cơ hội)

4. Không có mặt ở cái gì, đến quá muộn cho cái gì, lỡ, nhỡ.

Ex: to mis the 9:30 train (lỡ chuyến xe lửa lúc 9h30)

Đọc thêm:  Xét nghiệm HPV giá bao nhiêu, quy trình như thế nào? | Medlatec

5. Không lợi dụng được cái gì, bỏ lỡ.

Ex: an opportunity not to be missed (một cơ hội không nên bỏ lỡ)

6. Nhận biết sự vắng mặt hoặc mất ai/ cái gì.

Ex: he’s so rich that he wouldn’t miss 100 dollars ( ông ta giàu đến nỗi mất 100 đo la mà không hề biết)

7. Không nghe thấy, không trông thấy, không hiểu ai/ cái gì.

Ex: you can’t miss the house when going across the street ( khi đi ngang qua phố bạn không thể trông thấy căn nhà)

8. Cảm thấy tiếc sự không có mặt hoặc mất ai/ cái gì, nhớ thiếu.

Ex: I miss you bringing me cups of tea in the morning (tôi cảm thấy nhớ bạn đem trà cho tôi mỗi sáng)

9. Tránh hoặc thoát khỏi cái gì.

Ex: if you go early, you’ll miss the heavy traffic (nếu bạn đi sớm thì sẽ tránh được xe cộ đi lại đông đúc)

Ý nghĩa của Miss + Giới từ

Động từ Miss khi kết hợp cùng giới từ sẽ tạo nên những cụm từ đa dạng về ngữ nghĩa.

  • to miss out (on something): mất một cơ hội được lợi từ cái gì

  • to miss somebody/ something out: không bao gồm ai/ cái gì

  • to miss somebody: nhớ ai đó

Xem thêm: Cách chia động từ Meet trong tiếng anh

Cách chia Miss theo dạng thức

Cách chia động từ Miss trong 13 thì Tiếng Anh

Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Miss” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó. Để hiểu rõ hơn về các cách chia động từ Miss, dưới đây là cách chia Miss trong 13 thì Tiếng Anh.

Đọc thêm:  ĐƠN HÀNG ĐÃ ĐƯỢC THÔNG QUAN SHOPEE LÀ GÌ? BAO LÂU

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

Cách chia động từ Miss trong cấu trúc câu đặc biệt

Qua bài học về cách chia động từ Miss vừa rồi, chắc hẳn chúng ta đã có cho mình những kiến thức bổ ích phải không nào? Cùng theo dõi những bài viết tiếp theo của Monkey để khám phá thêm về các từ vựng thú vị trong Tiếng Anh nhé.

Bá Duy

Bá Duy hiện tại là người chịu trách nhiệm chia sẻ nội dung trên trang viethanbinhduong.edu.vn với 5 năm kinh nghiệm chia sẻ kiến thức giáo dục tại các website lớn nhỏ.

Related Articles

Back to top button