Wiki

Tình Trạng Tủi Thân Là Gì? – Bí Mật Được Tiết Lộ

Rate this post

Bạn có bao giờ cảm thấy đau đớn và lo lắng vì nghĩ rằng bạn đã gặp quá nhiều vấn đề hoặc phải chịu đựng quá nhiều khó khăn? Đó chính là tình trạng tủi thân. Tuy nhiên, từ này có ý nghĩa khá khác biệt trong tiếng Anh. Hãy cùng tôi tìm hiểu cách sử dụng cụm từ này một cách linh hoạt trong bài viết dưới đây.

1. Định nghĩa của Tủi Thân trong Tiếng Anh

Tủi thân trong tiếng Anh được gọi là “Self-pity” và được phát âm là /ˌselfˈpɪt.i/. Dưới đây là một số ví dụ:

  • Seeing her friend’s birthday party, which is filled with beautiful gifts and gorgeous dresses, she has a hint of self-pity.
  • She must have a hint of self-pity when seeing other children who can go to school.
  • He was born in a poor family, but he has never had a sense of self-pity.

2. Cấu tạo của cụm từ Self-pity

“Self-pity” được cấu tạo từ tiền tố “self” và từ “pity”. Trong đó, “self” có nghĩa là “tự” và “pity” có nghĩa là “đáng thương”. Nghĩa của hai từ này khi kết hợp hoàn toàn trùng khớp với từ “Tủi thân”. Ngoài “Self-pity”, trong tiếng Anh còn rất nhiều cụm từ khác mở màn với danh từ “Self” dùng để chỉ trạng thái bản thân từ cảm thấy cảm giác gì đó.

Đọc thêm:  1 Phân Bằng Bao Nhiêu Cm? Quy Đổi 1cm Đơn Giản

3. Từ vựng có liên quan đến Self-pity trong Tiếng Anh

  • Self-assurance: tự tin rằng bạn có năng lực đặc biệt của chính mình.
  • Self-defense: bảo vệ bản thân, bằng cách chiến đấu hoặc luận bàn.
  • Self-determination: năng lực hoặc quyền lực để đưa ra quyết định cho chính bạn, đặc biệt là quyền quyết định của một quốc gia để quyết định quốc gia đó sẽ được quản trị như thế nào.
  • Self-employment: trạng thái không làm việc cho chủ mà tự tìm việc làm hoặc kinh doanh thương mại riêng.
  • Self-esteem: niềm tin và sự tự tin vào năng lực và giá trị của bản thân.
  • Self-government: sự kiểm soát của một quốc gia hoặc một khu vực bởi những người sống ở đó hoặc sự kiểm soát của một tổ chức bởi một nhóm người độc lập với chính quyền trung ương hoặc địa phương.
  • Self-image: cách một người cảm nhận về nhân cách, thành tích và giá trị của mình đối với xã hội.
  • Self-obsession: chỉ chăm sóc đến bản thân và các hoạt động giải trí của riêng bạn.

Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản trong định nghĩa và cách dùng của từ “Self-pity”, thuốc sâu trong tiếng Anh rồi đó. Tuy chỉ là một danh từ cơ bản nhưng biết cách sử dụng linh hoạt “Self-pity” sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm sử dụng ngoại ngữ tuyệt vời với người bản ngữ. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin bổ ích và cần thiết đối với bạn. Chúc bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh.

Đọc thêm:  Lịch âm 16/1/2023, âm lịch hôm nay thứ Hai ngày 16 ... - Baoquocte.vn

Nguồn: Trường Trung Cấp Việt Hàn (VKI)

Bá Duy

Bá Duy hiện tại là người chịu trách nhiệm chia sẻ nội dung trên trang viethanbinhduong.edu.vn với 5 năm kinh nghiệm chia sẻ kiến thức giáo dục tại các website lớn nhỏ.

Related Articles

Back to top button